Diện tích thang máy gia đình tiêu chuẩn – Cập nhật 06/2026

Ngày đăng: 12/09/2021 - Ngày cập nhật: 19/06/2026 - Hồ Thị Kim Cương

Diện tích thang máy gia đình tiêu chuẩn cần lắp đặt thường dao động từ 1m²2m², tùy theo tải trọng, số tầng và giải pháp thiết kế cụ thể. Đây là mức diện tích phổ biến giúp tối ưu không gian, đặc biệt phù hợp với nhà phố và nhà ống có mặt bằng hạn chế, đồng thời vẫn đảm bảo công năng sử dụng và tính thẩm mỹ cho công trình.

Tóm tắt nhanh: Thang máy gia đình diện tích từ 1m² – 2m² đáp ứng nhu cầu di chuyển của gia đình từ 2 đến 7 thành viên với tải trọng từ 300kg – 500kg. Việc hiểu rõ thông số kỹ thuật về kích thước thông thủy, hố pít và chiều cao tầng trên cùng (OH) cho cả thang sàn nâng và cabin giúp chủ nhà chuẩn bị mặt bằng chính xác, giảm thiểu việc can thiệp kết cấu móng và tối ưu hóa diện tích sử dụng.

1. Diện tích thang máy gia đình Kalea theo từng kích thước

Dưới đây là bảng diện tích và kích thước tham khảo của thang máy gia đình Kalea. Tất cả các kích thước đều áp dụng tải trọng 400kg.

Nhóm kích thước

Phù hợp với nhu cầu

Tải trọng

Diện tích tham khảo

Gợi ý sử dụng

Kích thước nhỏ

Nhà phố hẹp, diện tích hạn chế

400kg

Từ dưới 1m2

Phù hợp khi cần tiết kiệm diện tích tối đa

Kích thước trung bình

Gia đình sử dụng hằng ngày

400kg

Khoảng 1m2 đến 1,7m2

Cân bằng giữa diện tích và sự thoải mái

Kích thước lớn

Gia đình cần cabin rộng hơn

400kg

Khoảng 1,7m2 đến hơn 2m2

Phù hợp với người lớn tuổi, gia đình nhiều người hoặc nhu cầu di chuyển linh hoạt hơn

Như vậy, việc lựa chọn kích thước thang máy Kalea phù hợp sẽ giúp tối ưu diện tích, đảm bảo sự thoải mái cho người sử dụng và phù hợp với nhu cầu của từng gia đình.

2. Tổng hợp diện tích cần chuẩn bị lắp đặt cho từng loại thang máy

Với cùng tải trọng tiêu chuẩn 400kg, Kalea mang đến hai giải pháp công nghệ vượt trội: Thang máy sàn nâng và thang máy cabin. Tùy thuộc vào kết cấu nhà và gu thẩm mỹ, quý khách hàng có thể lựa chọn dòng thang phù hợp dựa trên các thông số diện tích chuẩn bị lắp đặt dưới đây:

1- Tải trọng và kích thước thang máy sàn nâng:

STT

Tải trọng (kg)

Kích thước sàn thang (R x D mm)

Kích thước hoàn thiện (R x D mm)

Kích thước thông thủy (R x D mm)

1

400

635 x 850

1000 x 900

1060 x 960

2

400

735 x 850

1100 x 900

1160 x 960

3

400

835 x 850

1200 x 900

1260 x 960

4

400

935 x 850

1300 x 900

1360 x 960

5

400

1035 x 850

1400 x 900

1460 x 960

6

400

1135 x 850

1500 x 900

1560 x 960

7

400

635 x 950

1000 x 1000

1060 x 1060

8

400

735 x 950

1100 x 1000

1160 x 1060

9

400

835 x 950

1200 x 1000

1260 x 1060

10

400

935 x 950

1300 x 1000

1360 x 1060

11

400

1035 x 950

1400 x 1000

1460 x 1060

12

400

1135 x 950

1500 x 1000

1560 x 1060

13

400

635 x 1050

1000 x 1100

1060 x 1160

14

400

735 x 1050

1100 x 1100

1160 x 1160

15

400

835 x 1050

1200 x 1100

1260 x 1160

16

400

935 x 1050

1300 x 1100

1360 x 1160

17

400

1035 x 1050

1400 x 1100

1460 x 1160

18

400

1135 x 1050

1500 x 1100

1560 x 1160

19

400

635 x 1150

1000 x 1200

1060 x 1260

20

400

735 x 1150

1100 x 1200

1160 x 1260

21

400

835 x 1150

1200 x 1200

1260 x 1260

22

400

935 x 1150

1300 x 1200

1360 x 1260

23

400

1035 x 1150

1400 x 1200

1460 x 1260

24

400

1135 x 1150

1500 x 1200

1560 x 1260

25

400

635 x 1250

1000 x 1300

1060 x 1360

26

400

735 x 1250

1100 x 1300

1160 x 1360

27

400

835 x 1250

1200 x 1300

1260 x 1360

28

400

935 x 1250

1300 x 1300

1360 x 1360

29

400

1035 x 1250

1400 x 1300

1460 x 1360

30

400

1135 x 1250

1500 x 1300

1560 x 1360

31

400

635 x 1350

1000 x 1400

1060 x 1460

32

400

735 x 1350

1100 x 1400

1160 x 1460

33

400

835 x 1350

1200 x 1400

1260 x 1460

34

400

935 x 1350

1300 x 1400

1360 x 1460

35

400

1035 x 1350

1400 x 1400

1460 x 1460

36

400

1135 x 1350

1500 x 1400

1560 x 1460

37

400

635 x 1450

1000 x 1500

1060 x 1560

38

400

735 x 1450

1100 x 1500

1160 x 1560

39

400

835 x 1450

1200 x 1500

1260 x 1560

40

400

935 x 1450

1300 x 1500

1360 x 1560

41

400

1035 x 1450

1400 x 1500

1460 x 1560

2- Thang máy cabin

STT

Tải trọng (kg)

Kích thước cabin (R x D mm)

Kích thước hoàn thiện (R x D mm)

Kích thước thông thủy (R x D mm)

1

400

710 x 815

1000 x 900

1060 x 960

2

400

810 x 815

1100 x 900

1160 x 960

3

400

910 x 815

1200 x 900

1260 x 960

4

400

1010 x 815

1300 x 900

1360 x 960

5

400

1110 x 815

1400 x 900

1460 x 960

6

400

1210 x 815

1500 x 900

1560 x 960

7

400

710 x 915

1000 x 1000

1060 x 1060

8

400

810 x 915

1100 x 1000

1160 x 1060

9

400

910 x 915

1200 x 1000

1260 x 1060

10

400

1010 x 915

1300 x 1000

1360 x 1060

11

400

1110 x 915

1400 x 1000

1460 x 1060

12

400

1210 x 915

1500 x 1000

1560 x 1060

13

400

710 x 1015

1000 x 1100

1060 x 1160

14

400

810 x 1015

1100 x 1100

1160 x 1160

15

400

910 x 1015

1200 x 1100

1260 x 1160

16

400

1010 x 1015

1300 x 1100

1360 x 1160

17

400

1110 x 1015

1400 x 1100

1460 x 1160

18

400

1210 x 1015

1500 x 1100

1560 x 1160

19

400

710 x 1115

1000 x 1200

1060 x 1260

20

400

810 x 1115

1100 x 1200

1160 x 1260

21

400

910 x 1115

1200 x 1200

1260 x 1260

22

400

1010 x 1115

1300 x 1200

1360 x 1260

23

400

1110 x 1115

1400 x 1200

1460 x 1260

24

400

1210 x 1115

1500 x 1200

1560 x 1260

25

400

710 x 1215

1000 x 1300

1060 x 1360

26

400

810 x 1215

1100 x 1300

1160 x 1360

27

400

910 x 1215

1200 x 1300

1260 x 1360

28

400

1010 x 1215

1300 x 1300

1360 x 1360

29

400

1110 x 1215

1400 x 1300

1460 x 1360

30

400

1210 x 1215

1500 x 1300

1560 x 1360

31

400

710 x 1315

1000 x 1400

1060 x 1460

32

400

810 x 1315

1100 x 1400

1160 x 1460

33

400

910 x 1315

1200 x 1400

1260 x 1460

34

400

1010 x 1315

1300 x 1400

1360 x 1460

35

400

1100 x 1315

1400 x 1400

1460 x 1460

36

400

1210 x 1315

1500 x 1400

1560 x 1460

37

400

710 x 1415

1000 x 1500

1060 x 1560

38

400

810 x 1415

1100 x 1500

1160 x 1560

39

400

910 x 1415

1200 x 1500

1260 x 1560

40

400

1010 x 1415

1300 x 1500

1360 x 1560

41

400

1110 x 1415

1400 x 1500

1460 x 1560

Lưu ý: Các kích thước trên chỉ mang tính tham khảo. Kích thước cuối cùng sẽ phụ thuộc vào thực tế hiện trạng công trình lắp đặt. Nếu bạn muốn tìm hiểu chi tiết diện tích thang máy gia đình bao nhiêu thì phù hợp với căn nhà, vui lòng liên hệ với hang máy gia đình Kalea để được giải đáp nhanh chóng và chính xác nhất.

Xem thêm: Thang máy lồng kính là gì? Cấu tạo, ưu nhược điểm và cách chọn phù hợp.

3. Diện tích xây thang máy gia đình tải trọng 300 – 400kg

Thang máy tải trọng 300 – 400kgphù hợp với gia đình nhỏ, thường có 2 đến 4 thành viên hoặc nhu cầu di chuyển cơ bản trong nhà.

Diện tích thang máy gia đình dự trù để lắp đặt:

  • Kích thước thông thủy: nhỏ nhất 1060 x 960 mm, lớn nhất 1360 x 1560mm
  • Yêu cầu chiều cao tầng trên cùng chỉ từ: 2250 mm
Hình ảnh thang máy gia đình Kalea X50 Limited 400kg
Hình ảnh thang máy gia đình Kalea X50 Limited 400kg

Xem thêm: Hố pit thang máy gia đình và kích thước hố pít thang máy?

4. Diện tích xây thang máy gia đình tải trọng 400kg – 500kg

Thang máy tải trọng 400kg – 500kg là lựa chọn hoàn hảo cho gia đình có số lượng thành viên lớn hơn, từ 5 – 7 người.

Diện tích xây thang máy gia đình dự trù để lắp đặt:

  • Kích thước thông thủy: nhỏ nhất 960×1060 mm, lớn nhất 1360×1560 mm

Yêu cầu chiều cao tầng trên cùng chỉ từ: 2250 mm5. Kalea Lift – Đơn vị lắp đặt thang máy gia đình uy tín

Là thương hiệu lâu đời tại Thụy Điển với lịch sử phát triển gần 130 năm, Kalea Lifts với các giải pháp thang máy sàn nâng và thang cabin phù hợp cho nhiều kiểu nhà ở. Thang máy gia đình Kalea Lifts sử dụng công nghệ trục vít nên không yêu cầu đào hố pít sâu, không cần xây thêm phòng máy phía trên

Thang máy gia đình Kalea được thiết kế nhằm giải quyết các hạn chế về diện tích và điều kiện lắp đặt trong nhà ở hiện đại, mang đến giải pháp thang máy nhỏ gọn, linh hoạt và dễ thi công hơn. Cụ thể:

  • Mẫu nhỏ nhất của thang máy gia đình Kalea chỉ yêu cầu diện tích lắp đặt dưới 1m². Kích thước thông thủy của mẫu nhỏ nhất là 1060 x 960 mm.
  • Không mất thêm không gian để làm phòng máy (thang máy không phòng máy).
  • Yêu cầu chiều cao tầng trên cùng thấp hơn so với các loại thang máy khác. Với thang máy Kalea sàn nâng, chiều cao tầng trên cùng chỉ từ 2250 mm (có lựa chọn 1300 mm với cửa bán tiêu chuẩn). Với thang máy Kalea dạng cabin, chiều cao tầng trên cùng chỉ cần từ 2500 mm.
  • Không phải đào hố pít hoặc pít chỉ 70mm (đối với thang máy Kalea sàn nâng).
  • Hố pít chỉ 120mm (đối với thang máy Kalea dạng cabin).

Thang máy gia đình Kalea tạo nên dấu ấn với hai giải pháp thang máy thông minh là thang máy sàn nâng (Kalea X50, Kithara, Antera Z85)và thang máy cabin (Kalea X30, X80, Antera Z90, Antera Z70, Antera Z70S)

6. Gợi ý 5+ mẫu thang máy gia đình tối ưu diện tích

Cùng chiêm ngưỡng 1 số mẫu thang máy gia đình Kalea tối ưu diện tích:

Thang máy gia đình nhập khẩu với thiết kế kính sang trọng, hiện đại, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật và công nghệ an toàn
Thang máy gia đình nhập khẩu với thiết kế kính sang trọng, hiện đại, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật và công nghệ an toàn
Thang máy gia đình 5 tầng lắp giữa cầu thang bộ, giúp tiết kiệm diện tích và tạo điểm nhấn cho không gian trung tâm
Thang máy gia đình 5 tầng lắp giữa cầu thang bộ, giúp tiết kiệm diện tích và tạo điểm nhấn cho không gian trung tâm
Thang máy gia đình Antera Z85 với giếng thang kính trong suốt mở rộng tầm nhìn và tăng tính thẩm mỹ cho không gian nhà ở
Thang máy gia đình Antera Z85 với giếng thang kính trong suốt mở rộng tầm nhìn và tăng tính thẩm mỹ cho không gian nhà ở
Thang máy gia đình lồng kính thiết kế hiện đại, tối ưu diện tích và tạo không gian mở, giúp quan sát xung quanh dễ dàng khi di chuyển
Thang máy gia đình lồng kính thiết kế hiện đại, tối ưu diện tích và tạo không gian mở, giúp quan sát xung quanh dễ dàng khi di chuyển
Thang máy gia đình được thiết kế giữa lòng cầu thang bộ giúp tối ưu hóa diện tích lắp đặt
Thang máy gia đình được thiết kế giữa lòng cầu thang bộ giúp tối ưu hóa diện tích lắp đặt
Thang máy gia đình với thiết kế sang trọng hiện đại, nâng tầm không gian thẩm mỹ cho gia đình
Thang máy gia đình với thiết kế sang trọng hiện đại, nâng tầm không gian thẩm mỹ cho gia đình

7. Những câu hỏi thường gặp về diện tích thang máy gia đình (FAQ)

7.1. Diện tích thang máy gia đình nhỏ nhất là bao nhiêu?

Kích thước nhỏ nhất để lắp thang máy gia đình Kalea là 960x1060mm, diện tích khoảng 1.0176 m², đi được từ 2 – 3 người.

7.2. Chiều cao tầng trên cùng thấp có lắp được thang máy gia đình Kalea được không?

Có. Nhờ việc sử dụng công nghệ trục vít nên thang máy gia đình Kalea không cần xây thêm phòng máy phía trên. Kalea đã lắp đặt rất nhiều công trình có chiều cao tầng thấp chỉ từ 2250mm – 2400mm vẫn có thể làm thang máy được.

7.3. Thang máy gia đình Kalea bảo hành bao lâu?

Thang máy gia đình Kalea bảo hành lên tới 05 năm đối với thang máy lắp trong nhà và lên tới 02 năm đối với thang máy lắp ngoài trời. Hãy liên hệ với Kalea để được tư vấn cụ thể.

Việc tính toán diện tích thang máy gia đình là bước quan trọng để đảm bảo không gian lắp đặt hợp lý, tối ưu diện tích và phù hợp với tổng thể thiết kế ngôi nhà. Để được tư vấn phương án phù hợp, gia chủ hãy liên hệ Kalea để được hỗ trợ chi tiết.

Kalea Lifts Việt Nam – Công ty chính hãng trực thuộc tập đoàn Cibes Lift Thụy Điển

  • Hotline miễn phí: 1800 555 502.
  • Website: https://kalealifts.com.vn.
  • Showroom Hà Nội: P.203, Tòa HITC 239 Xuân Thủy, P.Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Showroom TP.Hồ Chí Minh: Số 86 đường B2 Khu nhà phố Saritown, KĐT SaLa, P. An Khánh, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Showroom Hải Phòng: Số HD.68, KĐT Vinhomes Marina, P.Lê Chân, Hải Phòng.
  • Showroom Đà Nẵng: Số 438 đường 2/9, P. Hải Châu, Đà Nẵng.
  • Showroom Cần Thơ: 373 đường 30 tháng 4, Phường Tân An, TP. Cần Thơ.

TÌM HIỂU THÊM VỀ THANG MÁY GIA ĐÌNH KALEA

Nếu Quý khách còn nhiều băn khoăn về lựa chọn, lắp đặt thang máy gia đình, hãy liên hệ với Thang máy Kalea Việt Nam để được tư vấn chi tiết:

Kalea Lifts Việt Nam - Công ty chính hãng trực thuộc tập đoàn Cibes Lift Thụy Điển

Hotline: 1800 555 502 hoặc 0911.454.238

Website: https://kalealifts.com.vn.

Địa chỉ showroom và văn phòng:

- Showroom Hà Nội: P.203, Tòa HITC 239 Xuân Thủy, P.Cầu Giấy, Hà Nội.

- Showroom TP.Hồ Chí Minh: Số 86 đường B2 Khu nhà phố Saritown, KĐT SaLa, P. An Khánh, Tp. Hồ Chí Minh.

- Showroom Hải Phòng: Số HD.68, KĐT Vinhomes Marina, P.Lê Chân, Hải Phòng.

- Showroom Đà Nẵng: Số 438 đường 2/9, P. Hải Châu, Đà Nẵng.

- Showroom Cần Thơ: Số 373 đường 30 tháng 4, Phường Tân An, TP. Cần Thơ