- Chuyên môn: Tư vấn giải pháp thang máy gia đình, khảo sát hiện trạng công trình, đề xuất phương án phù hợp với ngân sách, tư vấn phương án phù hợp hiện trạng nhà, quản lý đội ngũ chuyên viên tư vấn.
- Kinh nghiệm nổi bật: Hơn 9 năm tư vấn và triển khai các dự án thang máy cho nhà phố, biệt thự và nhà cải tạo.
- Hồ sơ tác giả: https://kalealifts.com.vn/author/ho-thi-kim-cuong
Diện tích thang máy gia đình tiêu chuẩn – Cập nhật 06/2026

Diện tích thang máy gia đình tiêu chuẩn cần lắp đặt thường dao động từ 1m²– 2m², tùy theo tải trọng, số tầng và giải pháp thiết kế cụ thể. Đây là mức diện tích phổ biến giúp tối ưu không gian, đặc biệt phù hợp với nhà phố và nhà ống có mặt bằng hạn chế, đồng thời vẫn đảm bảo công năng sử dụng và tính thẩm mỹ cho công trình.
Tóm tắt nhanh: Thang máy gia đình diện tích từ 1m² – 2m² đáp ứng nhu cầu di chuyển của gia đình từ 2 đến 7 thành viên với tải trọng từ 300kg – 500kg. Việc hiểu rõ thông số kỹ thuật về kích thước thông thủy, hố pít và chiều cao tầng trên cùng (OH) cho cả thang sàn nâng và cabin giúp chủ nhà chuẩn bị mặt bằng chính xác, giảm thiểu việc can thiệp kết cấu móng và tối ưu hóa diện tích sử dụng.
1. Diện tích thang máy gia đình Kalea theo từng kích thước
Dưới đây là bảng diện tích và kích thước tham khảo của thang máy gia đình Kalea. Tất cả các kích thước đều áp dụng tải trọng 400kg.
Nhóm kích thước | Phù hợp với nhu cầu | Tải trọng | Diện tích tham khảo | Gợi ý sử dụng |
Kích thước nhỏ | Nhà phố hẹp, diện tích hạn chế | 400kg | Từ dưới 1m2 | Phù hợp khi cần tiết kiệm diện tích tối đa |
Kích thước trung bình | Gia đình sử dụng hằng ngày | 400kg | Khoảng 1m2 đến 1,7m2 | Cân bằng giữa diện tích và sự thoải mái |
Kích thước lớn | Gia đình cần cabin rộng hơn | 400kg | Khoảng 1,7m2 đến hơn 2m2 | Phù hợp với người lớn tuổi, gia đình nhiều người hoặc nhu cầu di chuyển linh hoạt hơn |
Như vậy, việc lựa chọn kích thước thang máy Kalea phù hợp sẽ giúp tối ưu diện tích, đảm bảo sự thoải mái cho người sử dụng và phù hợp với nhu cầu của từng gia đình.
2. Tổng hợp diện tích cần chuẩn bị lắp đặt cho từng loại thang máy
Với cùng tải trọng tiêu chuẩn 400kg, Kalea mang đến hai giải pháp công nghệ vượt trội: Thang máy sàn nâng và thang máy cabin. Tùy thuộc vào kết cấu nhà và gu thẩm mỹ, quý khách hàng có thể lựa chọn dòng thang phù hợp dựa trên các thông số diện tích chuẩn bị lắp đặt dưới đây:
1- Tải trọng và kích thước thang máy sàn nâng:
STT | Tải trọng (kg) | Kích thước sàn thang (R x D mm) | Kích thước hoàn thiện (R x D mm) | Kích thước thông thủy (R x D mm) |
1 | 400 | 635 x 850 | 1000 x 900 | 1060 x 960 |
2 | 400 | 735 x 850 | 1100 x 900 | 1160 x 960 |
3 | 400 | 835 x 850 | 1200 x 900 | 1260 x 960 |
4 | 400 | 935 x 850 | 1300 x 900 | 1360 x 960 |
5 | 400 | 1035 x 850 | 1400 x 900 | 1460 x 960 |
6 | 400 | 1135 x 850 | 1500 x 900 | 1560 x 960 |
7 | 400 | 635 x 950 | 1000 x 1000 | 1060 x 1060 |
8 | 400 | 735 x 950 | 1100 x 1000 | 1160 x 1060 |
9 | 400 | 835 x 950 | 1200 x 1000 | 1260 x 1060 |
10 | 400 | 935 x 950 | 1300 x 1000 | 1360 x 1060 |
11 | 400 | 1035 x 950 | 1400 x 1000 | 1460 x 1060 |
12 | 400 | 1135 x 950 | 1500 x 1000 | 1560 x 1060 |
13 | 400 | 635 x 1050 | 1000 x 1100 | 1060 x 1160 |
14 | 400 | 735 x 1050 | 1100 x 1100 | 1160 x 1160 |
15 | 400 | 835 x 1050 | 1200 x 1100 | 1260 x 1160 |
16 | 400 | 935 x 1050 | 1300 x 1100 | 1360 x 1160 |
17 | 400 | 1035 x 1050 | 1400 x 1100 | 1460 x 1160 |
18 | 400 | 1135 x 1050 | 1500 x 1100 | 1560 x 1160 |
19 | 400 | 635 x 1150 | 1000 x 1200 | 1060 x 1260 |
20 | 400 | 735 x 1150 | 1100 x 1200 | 1160 x 1260 |
21 | 400 | 835 x 1150 | 1200 x 1200 | 1260 x 1260 |
22 | 400 | 935 x 1150 | 1300 x 1200 | 1360 x 1260 |
23 | 400 | 1035 x 1150 | 1400 x 1200 | 1460 x 1260 |
24 | 400 | 1135 x 1150 | 1500 x 1200 | 1560 x 1260 |
25 | 400 | 635 x 1250 | 1000 x 1300 | 1060 x 1360 |
26 | 400 | 735 x 1250 | 1100 x 1300 | 1160 x 1360 |
27 | 400 | 835 x 1250 | 1200 x 1300 | 1260 x 1360 |
28 | 400 | 935 x 1250 | 1300 x 1300 | 1360 x 1360 |
29 | 400 | 1035 x 1250 | 1400 x 1300 | 1460 x 1360 |
30 | 400 | 1135 x 1250 | 1500 x 1300 | 1560 x 1360 |
31 | 400 | 635 x 1350 | 1000 x 1400 | 1060 x 1460 |
32 | 400 | 735 x 1350 | 1100 x 1400 | 1160 x 1460 |
33 | 400 | 835 x 1350 | 1200 x 1400 | 1260 x 1460 |
34 | 400 | 935 x 1350 | 1300 x 1400 | 1360 x 1460 |
35 | 400 | 1035 x 1350 | 1400 x 1400 | 1460 x 1460 |
36 | 400 | 1135 x 1350 | 1500 x 1400 | 1560 x 1460 |
37 | 400 | 635 x 1450 | 1000 x 1500 | 1060 x 1560 |
38 | 400 | 735 x 1450 | 1100 x 1500 | 1160 x 1560 |
39 | 400 | 835 x 1450 | 1200 x 1500 | 1260 x 1560 |
40 | 400 | 935 x 1450 | 1300 x 1500 | 1360 x 1560 |
41 | 400 | 1035 x 1450 | 1400 x 1500 | 1460 x 1560 |
2- Thang máy cabin
STT | Tải trọng (kg) | Kích thước cabin (R x D mm) | Kích thước hoàn thiện (R x D mm) | Kích thước thông thủy (R x D mm) |
1 | 400 | 710 x 815 | 1000 x 900 | 1060 x 960 |
2 | 400 | 810 x 815 | 1100 x 900 | 1160 x 960 |
3 | 400 | 910 x 815 | 1200 x 900 | 1260 x 960 |
4 | 400 | 1010 x 815 | 1300 x 900 | 1360 x 960 |
5 | 400 | 1110 x 815 | 1400 x 900 | 1460 x 960 |
6 | 400 | 1210 x 815 | 1500 x 900 | 1560 x 960 |
7 | 400 | 710 x 915 | 1000 x 1000 | 1060 x 1060 |
8 | 400 | 810 x 915 | 1100 x 1000 | 1160 x 1060 |
9 | 400 | 910 x 915 | 1200 x 1000 | 1260 x 1060 |
10 | 400 | 1010 x 915 | 1300 x 1000 | 1360 x 1060 |
11 | 400 | 1110 x 915 | 1400 x 1000 | 1460 x 1060 |
12 | 400 | 1210 x 915 | 1500 x 1000 | 1560 x 1060 |
13 | 400 | 710 x 1015 | 1000 x 1100 | 1060 x 1160 |
14 | 400 | 810 x 1015 | 1100 x 1100 | 1160 x 1160 |
15 | 400 | 910 x 1015 | 1200 x 1100 | 1260 x 1160 |
16 | 400 | 1010 x 1015 | 1300 x 1100 | 1360 x 1160 |
17 | 400 | 1110 x 1015 | 1400 x 1100 | 1460 x 1160 |
18 | 400 | 1210 x 1015 | 1500 x 1100 | 1560 x 1160 |
19 | 400 | 710 x 1115 | 1000 x 1200 | 1060 x 1260 |
20 | 400 | 810 x 1115 | 1100 x 1200 | 1160 x 1260 |
21 | 400 | 910 x 1115 | 1200 x 1200 | 1260 x 1260 |
22 | 400 | 1010 x 1115 | 1300 x 1200 | 1360 x 1260 |
23 | 400 | 1110 x 1115 | 1400 x 1200 | 1460 x 1260 |
24 | 400 | 1210 x 1115 | 1500 x 1200 | 1560 x 1260 |
25 | 400 | 710 x 1215 | 1000 x 1300 | 1060 x 1360 |
26 | 400 | 810 x 1215 | 1100 x 1300 | 1160 x 1360 |
27 | 400 | 910 x 1215 | 1200 x 1300 | 1260 x 1360 |
28 | 400 | 1010 x 1215 | 1300 x 1300 | 1360 x 1360 |
29 | 400 | 1110 x 1215 | 1400 x 1300 | 1460 x 1360 |
30 | 400 | 1210 x 1215 | 1500 x 1300 | 1560 x 1360 |
31 | 400 | 710 x 1315 | 1000 x 1400 | 1060 x 1460 |
32 | 400 | 810 x 1315 | 1100 x 1400 | 1160 x 1460 |
33 | 400 | 910 x 1315 | 1200 x 1400 | 1260 x 1460 |
34 | 400 | 1010 x 1315 | 1300 x 1400 | 1360 x 1460 |
35 | 400 | 1100 x 1315 | 1400 x 1400 | 1460 x 1460 |
36 | 400 | 1210 x 1315 | 1500 x 1400 | 1560 x 1460 |
37 | 400 | 710 x 1415 | 1000 x 1500 | 1060 x 1560 |
38 | 400 | 810 x 1415 | 1100 x 1500 | 1160 x 1560 |
39 | 400 | 910 x 1415 | 1200 x 1500 | 1260 x 1560 |
40 | 400 | 1010 x 1415 | 1300 x 1500 | 1360 x 1560 |
41 | 400 | 1110 x 1415 | 1400 x 1500 | 1460 x 1560 |
Lưu ý: Các kích thước trên chỉ mang tính tham khảo. Kích thước cuối cùng sẽ phụ thuộc vào thực tế hiện trạng công trình lắp đặt. Nếu bạn muốn tìm hiểu chi tiết diện tích thang máy gia đình bao nhiêu thì phù hợp với căn nhà, vui lòng liên hệ với hang máy gia đình Kalea để được giải đáp nhanh chóng và chính xác nhất.
Xem thêm: Thang máy lồng kính là gì? Cấu tạo, ưu nhược điểm và cách chọn phù hợp.
3. Diện tích xây thang máy gia đình tải trọng 300 – 400kg
Thang máy tải trọng 300 – 400kgphù hợp với gia đình nhỏ, thường có 2 đến 4 thành viên hoặc nhu cầu di chuyển cơ bản trong nhà.
Diện tích thang máy gia đình dự trù để lắp đặt:
- Kích thước thông thủy: nhỏ nhất 1060 x 960 mm, lớn nhất 1360 x 1560mm
- Yêu cầu chiều cao tầng trên cùng chỉ từ: 2250 mm

Xem thêm: Hố pit thang máy gia đình và kích thước hố pít thang máy?
4. Diện tích xây thang máy gia đình tải trọng 400kg – 500kg
Thang máy tải trọng 400kg – 500kg là lựa chọn hoàn hảo cho gia đình có số lượng thành viên lớn hơn, từ 5 – 7 người.
Diện tích xây thang máy gia đình dự trù để lắp đặt:
- Kích thước thông thủy: nhỏ nhất 960×1060 mm, lớn nhất 1360×1560 mm
Yêu cầu chiều cao tầng trên cùng chỉ từ: 2250 mm5. Kalea Lift – Đơn vị lắp đặt thang máy gia đình uy tín
Là thương hiệu lâu đời tại Thụy Điển với lịch sử phát triển gần 130 năm, Kalea Lifts với các giải pháp thang máy sàn nâng và thang cabin phù hợp cho nhiều kiểu nhà ở. Thang máy gia đình Kalea Lifts sử dụng công nghệ trục vít nên không yêu cầu đào hố pít sâu, không cần xây thêm phòng máy phía trên
Thang máy gia đình Kalea được thiết kế nhằm giải quyết các hạn chế về diện tích và điều kiện lắp đặt trong nhà ở hiện đại, mang đến giải pháp thang máy nhỏ gọn, linh hoạt và dễ thi công hơn. Cụ thể:
- Mẫu nhỏ nhất của thang máy gia đình Kalea chỉ yêu cầu diện tích lắp đặt dưới 1m². Kích thước thông thủy của mẫu nhỏ nhất là 1060 x 960 mm.
- Không mất thêm không gian để làm phòng máy (thang máy không phòng máy).
- Yêu cầu chiều cao tầng trên cùng thấp hơn so với các loại thang máy khác. Với thang máy Kalea sàn nâng, chiều cao tầng trên cùng chỉ từ 2250 mm (có lựa chọn 1300 mm với cửa bán tiêu chuẩn). Với thang máy Kalea dạng cabin, chiều cao tầng trên cùng chỉ cần từ 2500 mm.
- Không phải đào hố pít hoặc pít chỉ 70mm (đối với thang máy Kalea sàn nâng).
- Hố pít chỉ 120mm (đối với thang máy Kalea dạng cabin).
Thang máy gia đình Kalea tạo nên dấu ấn với hai giải pháp thang máy thông minh là thang máy sàn nâng (Kalea X50, Kithara, Antera Z85)và thang máy cabin (Kalea X30, X80, Antera Z90, Antera Z70, Antera Z70S)
6. Gợi ý 5+ mẫu thang máy gia đình tối ưu diện tích
Cùng chiêm ngưỡng 1 số mẫu thang máy gia đình Kalea tối ưu diện tích:






7. Những câu hỏi thường gặp về diện tích thang máy gia đình (FAQ)
7.1. Diện tích thang máy gia đình nhỏ nhất là bao nhiêu?
Kích thước nhỏ nhất để lắp thang máy gia đình Kalea là 960x1060mm, diện tích khoảng 1.0176 m², đi được từ 2 – 3 người.
7.2. Chiều cao tầng trên cùng thấp có lắp được thang máy gia đình Kalea được không?
Có. Nhờ việc sử dụng công nghệ trục vít nên thang máy gia đình Kalea không cần xây thêm phòng máy phía trên. Kalea đã lắp đặt rất nhiều công trình có chiều cao tầng thấp chỉ từ 2250mm – 2400mm vẫn có thể làm thang máy được.
7.3. Thang máy gia đình Kalea bảo hành bao lâu?
Thang máy gia đình Kalea bảo hành lên tới 05 năm đối với thang máy lắp trong nhà và lên tới 02 năm đối với thang máy lắp ngoài trời. Hãy liên hệ với Kalea để được tư vấn cụ thể.
Việc tính toán diện tích thang máy gia đình là bước quan trọng để đảm bảo không gian lắp đặt hợp lý, tối ưu diện tích và phù hợp với tổng thể thiết kế ngôi nhà. Để được tư vấn phương án phù hợp, gia chủ hãy liên hệ Kalea để được hỗ trợ chi tiết.
Kalea Lifts Việt Nam – Công ty chính hãng trực thuộc tập đoàn Cibes Lift Thụy Điển
- Hotline miễn phí: 1800 555 502.
- Website: https://kalealifts.com.vn.
- Showroom Hà Nội: P.203, Tòa HITC 239 Xuân Thủy, P.Cầu Giấy, Hà Nội.
- Showroom TP.Hồ Chí Minh: Số 86 đường B2 Khu nhà phố Saritown, KĐT SaLa, P. An Khánh, Tp. Hồ Chí Minh.
- Showroom Hải Phòng: Số HD.68, KĐT Vinhomes Marina, P.Lê Chân, Hải Phòng.
- Showroom Đà Nẵng: Số 438 đường 2/9, P. Hải Châu, Đà Nẵng.
- Showroom Cần Thơ: 373 đường 30 tháng 4, Phường Tân An, TP. Cần Thơ.
TÌM HIỂU THÊM VỀ THANG MÁY GIA ĐÌNH KALEA
Nếu Quý khách còn nhiều băn khoăn về lựa chọn, lắp đặt thang máy gia đình, hãy liên hệ với Thang máy Kalea Việt Nam để được tư vấn chi tiết:
Kalea Lifts Việt Nam - Công ty chính hãng trực thuộc tập đoàn Cibes Lift Thụy Điển
Hotline: 1800 555 502 hoặc 0911.454.238
Website: https://kalealifts.com.vn.
Địa chỉ showroom và văn phòng:
- Showroom Hà Nội: P.203, Tòa HITC 239 Xuân Thủy, P.Cầu Giấy, Hà Nội.
- Showroom TP.Hồ Chí Minh: Số 86 đường B2 Khu nhà phố Saritown, KĐT SaLa, P. An Khánh, Tp. Hồ Chí Minh.
- Showroom Hải Phòng: Số HD.68, KĐT Vinhomes Marina, P.Lê Chân, Hải Phòng.
- Showroom Đà Nẵng: Số 438 đường 2/9, P. Hải Châu, Đà Nẵng.
- Showroom Cần Thơ: Số 373 đường 30 tháng 4, Phường Tân An, TP. Cần Thơ
