- Chuyên môn: Tư vấn giải pháp thang máy gia đình, khảo sát hiện trạng công trình, đề xuất phương án phù hợp với ngân sách, tư vấn phương án phù hợp hiện trạng nhà, quản lý đội ngũ chuyên viên tư vấn.
- Kinh nghiệm nổi bật: Hơn 9 năm tư vấn và triển khai các dự án thang máy cho nhà phố, biệt thự và nhà cải tạo.
- Hồ sơ tác giả: https://kalealifts.com.vn/author/ho-thi-kim-cuong
Kích thước thang máy cabin gia đình 400kg – 500kg đạt chuẩn

Kích thước thang máy cabin gia đình 400 – 500kg là thông tin quan trọng khi lắp đặt cho biệt thự, nhà phố rộng hoặc gia đình đông người. Bên cạnh tải trọng, gia chủ cần xem xét kích thước sàn thang, thông thủy, giếng thang, hố pit và chiều cao tầng trên cùng. Với nhà xây mới, các thông số này giúp chủ động bố trí vị trí lắp đặt; với nhà cải tạo, cần khảo sát thực tế để hạn chế ảnh hưởng đến kết cấu và diện tích sử dụng.
Tóm tắt nhanh: Kích thước thang máy gia đình 400 – 500kg thay đổi tùy công nghệ, dòng thang, kiểu cửa và cấu tạo giếng thang. Với nhà xây mới, gia chủ nên chuẩn bị vị trí lắp đặt theo bản vẽ kỹ thuật; với nhà cải tạo, cần khảo sát thực tế để bảo đảm thang phù hợp với kết cấu, diện tích và lối di chuyển. Đối với thang máy Kalea, tải trọng định mức chung là 400kg.
1. Khi nào nên dùng thang máy cabin gia đình 400kg – 500kg
Thang máy gia đình tải trọng 400kg – 500kg thường phù hợp với những công trình có nhu cầu sử dụng lớn hơn mức cơ bản. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc trong các trường hợp sau:
- Gia đình có 5 – 7 người sử dụng thường xuyên, hoặc muốn cabin rộng hơn để di chuyển thoải mái.
- Biệt thự, nhà phố diện tích lớn hoặc công trình có đủ không gian dành cho giếng thang.
- Nhà có người lớn tuổi, trẻ nhỏ hoặc thành viên cần dùng xe lăn, nên cần cabin rộng và tải trọng tốt hơn.
- Công trình cải tạo không thể đào hố pit sâu, cần xem xét các dòng thang có hố pit nông hoặc không cần hố pit.
- Nhà có chiều cao tầng trên cùng hạn chế, cần kiểm tra kỹ thông số OH của từng dòng thang.
Với nhóm tải trọng này, gia chủ không nên chỉ chọn theo số người sử dụng. Kích thước thang còn phụ thuộc vào mặt bằng, kiểu cửa, vị trí đặt thang, kết cấu sàn và thói quen di chuyển của từng gia đình. Riêng các dòng thang máy gia đình Kalea có tải trọng định mức chung là 400kg, với nhiều tùy chọn kích thước để phù hợp với từng công trình.
Có thể bạn quan tâm: Báo giá thang máy gia đình 500kg và những chi phí phát sinh!

2. Thông số kỹ thuật đạt chuẩn của thang máy gia đình 400kg – 500kg
2.1. Thông số kỹ thuật thang máy trên thị trường 400kg – 500kg
Thông số kỹ thuật của thang máy gia đình 400kg đến 500kg có thể thay đổi theo công nghệ truyền động, thương hiệu, dòng thang và điều kiện lắp đặt. Vì vậy, các số liệu dưới đây nên được xem là thông tin tham khảo ban đầu, không phải thông số áp dụng cho mọi công trình.
Dưới đây là một số thông số tham khảo của thang máy gia đình 400kg đến 500kg trên thị trường:
| Thông số kỹ thuật | |
| Tải trọng | 400 – 500 kg, từ 5 – 7 người cùng một lúc |
| Hành trình tối đa | 15 m |
| Hệ truyền động | Trục vít, cáp kéo, thủy lực |
| Hố pit | 1500 mm |
| Số tầng tối đa | 6 tầng |
| Tốc độ | 60 m/phút |
| Yêu cầu chiều cao OH | 3000 – 3500 mm |
| Công suất động cơ | 4.2 kW |
Với các dòng thang máy truyền thống, gia chủ thường cần chuẩn bị hố pit sâu hơn, chiều cao tầng trên cùng lớn hơn và phòng máy hoặc không gian kỹ thuật phù hợp tùy từng loại thang. Các yếu tố như tốc độ, công suất động cơ, hành trình tối đa và số tầng phục vụ cũng cần được kiểm tra theo hồ sơ kỹ thuật của từng dòng thang máy.
Trước khi chốt phương án lắp đặt thang máy, gia chủ nên yêu cầu đơn vị cung cấp gửi bản vẽ kỹ thuật chi tiết, trong đó thể hiện rõ kích thước cabin thang, kích thước thông thủy, kích thước giếng thang, hố pit, OH và yêu cầu cấp nguồn.
2.2. Thông số kỹ thuật thang máy cabin gia đình 400kg Kalea Lifts
Với thang máy trục vít Kalea có tải trọng chung là 400kg, các thông số kỹ thuật cần được xem xét theo từng dòng thang máy, kiểu cửa, số điểm dừng và vị trí lắp đặt. Thang máy Kalea sử dụng công nghệ trục vít, nên không cần phòng máy và có thể phù hợp với công trình cải tạo nhờ yêu cầu hố pit nông hoặc không cần hố pit. Thang máy gia đình Kalea tải trọng 400kg có thể tham khảo các thông số kỹ thuật sau:
| Thông số kỹ thuật | |
| Tải trọng | 400kg từ 5 – 6 người cùng một lúc |
| Hành trình tối đa | 20m |
| Động cơ | Đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM) |
| Hố pit | 0/120 mm |
| Số tầng tối đa | 8 tầng |
| Tốc độ | 0.15 m/s – 0,25 m/s |
| Yêu cầu chiều cao OH | 2250 mm |
| Công suất động cơ | 2.9 kW |
| Tiêu chuẩn | Thang máy Kalea đạt chứng nhận EC, tuân thủ chỉ thị Machinery Directive 2006/42/EC, theo tiêu chuẩn EN 81-41:2010 của liên minh Châu Âu, tương đương TCVN 6396‑41:2018 theo tiêu chuẩn Việt Nam |
3. Kích thước thang máy cabin gia đình 400kg – 500kg
3.1. Kích thước thang máy gia đình 400kg – 500kg trên thị trường
Kích thước thang máy gia đình 400kg – 500kg trên thị trường:
| Kích thước hố thang | 1800 mm x 1600 mm |
| Kích thước cabin | 1400 mm x 1000 mm |
| Kích thước cửa cabin | 800mm |
3.2. Kích thước thang máy cabin gia đình 400kg từ Kalea Lifts
Thang máy gia đình Kalea Lifts có tải trọng chung 400kg và nhiều tùy chọn kích thước, phù hợp với từng diện tích và phương án lắp đặt. Gia chủ có thể tham khảo bảng dưới đây để lựa chọn cấu hình tương ứng với nhu cầu sử dụng và điều kiện công trình. Dòng thang máy tải trọng 400kg Kalea Lifts có nhiều tuỳ chọn kích thước như sau:
| STT | Tải trọng | Kích thước cabin (R × D) | Kích thước hoàn thiện (R × D) | Kích thước thông thủy (R × D) |
| 1 | 400 kg | 710 × 815 mm | 1.000 × 900 mm | 1.060 × 960 mm |
| 2 | 400 kg | 810 × 815 mm | 1.100 × 900 mm | 1.160 × 90 mm |
| 3 | 400 kg | 910 × 815 mm | 1.200 × 900 mm | 1.260 × 960 mm |
| 4 | 400 kg | 1.010 × 815 mm | 1.300 × 900 mm | 1.360 × 960 mm |
| 5 | 400 kg | 1.110 × 815 mm | 1.400 × 900 mm | 1.460 × 960 mm |
| 6 | 400 kg | 1.210 × 815 mm | 1.500 × 900 mm | 1.560 × 960 mm |
| 7 | 400 kg | 710 × 915 mm | 1.000 × 1.000 mm | 1.060 × 1.060 mm |
| 8 | 400 kg | 810 × 915 mm | 1.100 × 1.000 mm | 1.160 × 1.060 mm |
| 9 | 400 kg | 910 × 915 mm | 1.200 × 1.000 mm | 1.260 × 1.060 mm |
| 10 | 400 kg | 1.010 × 915 mm | 1.300 × 1.000 mm | 1.360 × 1.060 mm |
| 11 | 400 kg | 1.110 × 915 mm | 1.400 × 1.000 mm | 1.460 × 1.060 mm |
| 12 | 400 kg | 1.210 × 915 mm | 1.500 × 1.000 mm | 1.560 × 1.060 mm |
| 13 | 400 kg | 710 × 1.015 mm | 1.000 × 1.100 mm | 1.060 × 1.160 mm |
| 14 | 400 kg | 810 × 1.015 mm | 1.100 × 1.100 mm | 1.160 × 1.160 mm |
| 15 | 400 kg | 910 × 1.015 mm | 1.200 × 1.100 mm | 1.260 × 1.160 mm |
| 16 | 400 kg | 1.010 × 1.015 mm | 1.300 × 1.100 mm | 1.360 × 1.160 mm |
| 17 | 400 kg | 1.110 × 1.015 mm | 1.400 × 1.100 mm | 1.460 × 1.160 mm |
| 18 | 400 kg | 1.210 × 1.015 mm | 1.500 × 1.100 mm | 1.560 × 1.160 mm |
| 19 | 400 kg | 710 × 1.115 mm | 1.000 × 1.200 mm | 1.060 × 1.260 mm |
| 20 | 400 kg | 810 × 1.115 mm | 1.100 × 1.200 mm | 1.160 × 1.260 mm |
| 21 | 400 kg | 910 × 1.115 mm | 1.200 × 1.200 mm | 1.260 × 1.260 mm |
| 22 | 400 kg | 1.010 × 1.115 mm | 1.300 × 1.200 mm | 1.360 × 1.260 mm |
| 23 | 400 kg | 1.110 × 1.115 mm | 1.400 × 1.200 mm | 1.460 × 1.260 mm |
| 24 | 400 kg | 1.210 × 1.115 mm | 1.500 × 1.200 mm | 1.560 × 1.260 mm |
| 25 | 400 kg | 710 × 1.215 mm | 1.000 × 1.300 mm | 1.060 × 1.360 mm |
| 26 | 400 kg | 810 × 1.215 mm | 1.100 × 1.300 mm | 1.160 × 1.360 mm |
| 27 | 400 kg | 910 × 1.215 mm | 1.200 × 1.300 mm | 1.260 × 1.360 mm |
| 28 | 400 kg | 1.010 × 1.215 mm | 1.300 × 1.300 mm | 1.360 × 1.360 mm |
| 29 | 400 kg | 1.110 × 1.215 mm | 1.400 × 1.300 mm | 1.460 × 1.360 mm |
| 30 | 400 kg | 1.210 × 1.215 mm | 1.500 × 1.300 mm | 1.560 × 1.360 mm |
| 31 | 400 kg | 710 × 1.315 mm | 1.000 × 1.400 mm | 1.060 × 1.460 mm |
| 32 | 400 kg | 810 × 1.315 mm | 1.100 × 1.400 mm | 1.160 × 1.460 mm |
| 33 | 400 kg | 910 × 1.315 mm | 1.200 × 1.400 mm | 1.260 × 1.460 mm |
| 34 | 400 kg | 1.010 × 1.315 mm | 1.300 × 1.400 mm | 1.360 × 1.460 mm |
| 35 | 400 kg | 1.100 × 1.315 mm | 1.400 × 1.400 mm | 1.460 × 1.460 mm |
| 36 | 400 kg | 1.210 × 1.315 mm | 1.500 × 1.400 mm | 1.560 × 1.460 mm |
| 37 | 400 kg | 710 × 1.415 mm | 1.000 × 1.500 mm | 1.060 × 1.560 mm |
| 38 | 400 kg | 810 × 1.415 mm | 1.100 × 1.500 mm | 1.160 × 1.560 mm |
| 39 | 400 kg | 910 × 1.415 mm | 1.200 × 1.500 mm | 1.260 × 1.560 mm |
| 40 | 400 kg | 1.010 × 1.415 mm | 1.300 × 1.500 mm | 1.360 × 1.560 mm |
| 41 | 400 kg | 1.110 × 1.415 mm | 1.400 × 1.500 mm | 1.460 × 1.560 mm |
Gia chủ không nên chỉ nhìn vào kích thước cabin. Để biết thang có lắp vừa nhà hay không, cần đối chiếu cả kích thước thông thủy, giếng thang, hố pit, chiều cao tầng trên cùng và kiểu cửa.
3.3. Bản vẽ kích thước thang máy gia đình 400kg – 500kg
Dưới đây là bản vẽ kích thước thang máy gia đình 400 – 500kg bạn có thể tham khảo.


Tìm hiểu thêm: Kích thước thang máy gia đình 7 người và những điều cần biết!
4. Lưu ý khi chọn kích thước thang máy gia đình 400kg – 500kg
Khi tìm mua thang máy gia đình tải trọng 400kg – 500kg, gia chủ cần lưu ý những điều sau:
- Khi chọn thang máy gia đình 400kg đến 500kg, gia chủ cần kiểm tra nhu cầu sử dụng và điều kiện kỹ thuật của công trình. Một chiếc thang có tải trọng lớn chưa chắc đã là lựa chọn phù hợp nếu diện tích lắp đặt bị hạn chế hoặc vị trí đặt thang làm ảnh hưởng đến sinh hoạt hằng ngày.
- Kích thước cabin, kích thước thông thủy: Mỗi trọng tải thang từ 400kg đến 500kg sẽ có nhiều kích thước cabin và kích thước thông thủy cho gia chủ chọn lựa. Kỹ thuật viên sẽ tư vấn phương án xây hố thang máy gia đình dựa trên các thông số này để đảm bảo độ chính xác.Về kích thước cabin, kích thước lớn nhất khoảng 1110 mm x 1415 mm, nhỏ nhất 710 mm x 815 mm. Về kích thước thông thủy, kích thước lớn nhất 1460 mm x 1560 mm, kích thước nhỏ nhất là 1060 mm × 960 mm. Khi lựa chọn thang máy, gia chủ nên tính toán kỹ lưỡng về kích thước thang máy gia đình 400kg – 500kg sao cho hợp lý, tránh lãng phí diện tích và ảnh hưởng đến không gian sinh hoạt chung của gia đình.
- Công nghệ thang máy: Gia chủ nên xác định rõ công nghệ thang máy muốn sử dụng. Thang máy trục vít, thang thủy lực, thang cáp kéo hoặc các dòng thang không phòng máy sẽ có yêu cầu khác nhau về hố pit, OH, nguồn điện, kết cấu giếng thang và cách bảo trì.
- Loại thang máy liên doanh hay nhập khẩu: Hiện nay có 2 dòng thang máy phổ biến là thang liên doanh (một phần linh kiện được gia công trong nước và phần còn lại được nhập khẩu chính hãng) và thang máy nhập khẩu (toàn bộ thiết bị, bộ phận, linh kiện của thang được nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài về Việt Nam). Mỗi dòng thang lại có ưu và nhược điểm riêng, nếu như chất lượng và độ an toàn là đặc điểm nổi trội của thang nhập khẩu thì giá cả cạnh tranh lại là thế mạnh của thang liên doanh. Do đó tuỳ vào nhu cầu cũng như ngân sách của gia đình mà gia chủ lựa chọn dòng thang máy hợp lý.
- Lựa chọn đơn vị cung cấp, lắp đặt uy tín: Với thang máy gia đình, việc tư vấn sai kích thước có thể làm phát sinh chi phí cải tạo, kéo dài thời gian thi công hoặc khiến thang không đạt hiệu quả sử dụng như mong muốn. Gia chủ nên ưu tiên đơn vị có khảo sát thực tế, bản vẽ kỹ thuật rõ ràng và quy trình lắp đặt minh bạch.
- Chính sách bảo hành và bảo trì cần được xem xét ngay từ đầu: Thang máy là thiết bị được sử dụng lâu dài trong gia đình, nên việc bảo trì định kỳ giúp thang vận hành ổn định, an toàn và hạn chế lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng.
Xem thêm: Thang máy gia đình 9 người nên chọn loại nào? 5 gợi ý tốt nhất

5. Đơn vị cung cấp thang máy gia đình 400kg – 500kg
Thị trường thang máy gia đình tại Việt Nam hiện có nhiều thương hiệu và công nghệ khác nhau. Với dòng thang máy 400kg đến 500kg, gia chủ nên chọn đơn vị có khả năng tư vấn dựa trên điều kiện công trình thực tế, thay vì chỉ giới thiệu theo tải trọng hoặc mẫu mã.
Một đơn vị cung cấp đáng tin cậy cần có thông tin rõ ràng về nguồn gốc sản phẩm, hồ sơ kỹ thuật, tiêu chuẩn an toàn, chính sách bảo hành và quy trình bảo trì. Với nhà cải tạo hoặc nhà đang ở sẵn, đội ngũ kỹ thuật cũng cần khảo sát kỹ vị trí đặt thang, kích thước giếng thang, hố pit, chiều cao tầng trên cùng và phương án thi công ít ảnh hưởng đến sinh hoạt.
Kalea Lifts Việt Nam thương hiệu thang máy gia đình thuộc tập đoàn Cibes Lift Group, Thụy Điển. Với các công trình thang máy gia đình 400kg, Kalea tư vấn dựa trên điều kiện thực tế của từng ngôi nhà, bao gồm vị trí lắp đặt, kích thước giếng thang, hố pit, chiều cao tầng trên cùng, nhu cầu sử dụng và phong cách nội thất . Tất cả thang máy gia đình Kalea đều được nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy sản xuất chính hãng.
6. Một số mẫu hình ảnh thang máy gia đình 400kg
Dưới đây là những mẫu thang máy gia đình 400kg được ưa chuộng và lắp đặt nhiều nhất:





7. Những câu hỏi thường gặp về kích thước thang máy cabin gia đình 400kg – 500kg (FAQs)
7.1. Giá thang máy gia đình Kalea là bao nhiêu?
Giá thang máy trục vít sẽ phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như: hãng thang, xuất xứ, số điểm dừng, kích thước thang, cấu hình thang,… Chi phí lắp đặt thang máy trục vít Kalea sẽ khoảng từ 1 -1,2 tỷ VNĐ đã bao gồm giếng thang. Mức giá chi tiết sẽ tùy theo cấu hình thang cụ thể. Vui lòng liên hệ với Kalea để được tư vấn và báo giá cụ thể.
7.2. Thời gian đặt hàng thang máy gia đình Kalea mất bao lâu?
Thời gian đặt hàng thang máy gia đình Kalea trung bình 8 tháng tùy theo cấu hình thang. Sản phẩm sẽ được nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy sản xuất chính hãng Kalea.
7.3. Thang máy gia đình Kalea dùng nguồn điện 1 pha hay nguồn điện 3 pha?
Thang máy gia đình Kalea dùng cả 2 nguồn điện 1 pha và 3 pha. Với dòng thang máy trục vít Kalea, thang có tổng hành trình dưới 13m thường sử dụng điện 1 pha 220V; trường hợp tổng hành trình trên 13m sẽ sử dụng điện 3 pha 380V để đáp ứng yêu cầu vận hành ổn định.
Kích thước thang máy cabin gia đình 400kg – 500kg cần được lựa chọn dựa trên nhu cầu sử dụng, diện tích công trình, công nghệ vận hành và điều kiện lắp đặt thực tế. Gia chủ nên đối chiếu đồng thời kích thước cabin, thông thủy, hố pit và chiều cao tầng trên cùng, thay vì chỉ quan tâm đến tải trọng. Các dòng thang máy Kalea có tải trọng chung 400kg, thiết kế không phòng máy và nhiều tùy chọn kích thước. Nhờ đó, sản phẩm phù hợp với cả nhà xây mới và công trình cải tạo cần tối ưu diện tích.
Mọi thắc mắc và nhu cầu tìm hiểu thêm vui lòng liên hệ:
Kalea Lifts Việt Nam – Công ty chính hãng trực thuộc tập đoàn Cibes Lift Group – Thụy Điển
- Hotline miễn phí: 1800 555 502
- Website: https://kalealifts.com.vn
- Showroom Hà Nội: P.203, Tòa HITC 239 Xuân Thủy, P. Cầu Giấy, Hà Nội
- Showroom TP.Hồ Chí Minh: Số 86 đường B2, Khu nhà phố Sari Town, KĐT SaLa, P. An Khánh, TP.HCM
- Showroom Hải Phòng: Số HD.68, KĐT Vinhomes Marina, P. An Biên, Hải Phòng
- Showroom Đà Nẵng: Số 438 đường 2/9, P. Hòa Cường, Đà Nẵng
- Showroom Cần Thơ: 373 đường 30 tháng 4, Phường Tân An, TP. Cần Thơ
TÌM HIỂU THÊM VỀ THANG MÁY GIA ĐÌNH KALEA
Nếu Quý khách còn nhiều băn khoăn về lựa chọn, lắp đặt thang máy gia đình, hãy liên hệ với Thang máy Kalea Việt Nam để được tư vấn chi tiết:
Kalea Lifts Việt Nam - Công ty chính hãng trực thuộc tập đoàn Cibes Lift Thụy Điển
Hotline: 1800 555 502 hoặc 0911.454.238
Website: https://kalealifts.com.vn.
Địa chỉ showroom và văn phòng:
- Showroom Hà Nội: P.203, Tòa HITC 239 Xuân Thủy, P.Cầu Giấy, Hà Nội.
- Showroom TP.Hồ Chí Minh: Số 86 đường B2 Khu nhà phố Saritown, KĐT SaLa, P. An Khánh, Tp. Hồ Chí Minh.
- Showroom Hải Phòng: Số HD.68, KĐT Vinhomes Marina, P.Lê Chân, Hải Phòng.
- Showroom Đà Nẵng: Số 438 đường 2/9, P. Hải Châu, Đà Nẵng.
- Showroom Cần Thơ: Số 373 đường 30 tháng 4, Phường Tân An, TP. Cần Thơ
